Từ Điển Công Giáo

Tra cứu thuật ngữ, khái niệm và tên gọi trong Công giáo

T
Apostasy

Tội Chối Đạo (Bỏ Đạo)

Chối đạo (Apostasy) được định nghĩa là sự khước từ hoặc từ bỏ hoàn toàn đức tin Kitô giáo sau...
T
Apostle

Tông Đồ

Tông đồ là người được sai đi giống như cách Chúa Giêsu đã được Chúa Cha sai đi, và cũng...
K
Apostles' Creed

Kinh Tin Kính Tông Đồ

Kinh Tin Kính Tông Đồ là một bản tuyên ngôn đức tin Kitô giáo được phát triển từ Kinh Tin...
G
Auxiliary Bishop

Giám Mục Phụ Tá

Giám mục phụ tá là một Giám mục được Tòa Thánh bổ nhiệm vào một giáo phận hoặc tổng giáo...
G
Bishop

Giám Mục

Giám mục là bậc cao nhất trong ba bậc của Bí tích Truyền chức thánh (Giám mục, Linh mục và...
H
Bishops' Conference

Hội Đồng Giám Mục

Hội đồng Giám mục là một cơ quan thường trực bao gồm các Giám mục thuộc một quốc gia hoặc...
T
Brother

Tu huynh / Sư huynh / Thầy

Trong đời sống thánh hiến của Giáo hội Công giáo, Tu huynh (hay Sư huynh) là một nam giới đã...
Q
Canon

Quy điển / Điều luật / Kinh nguyện Thánh Thể

Từ “Canon” có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp mang nghĩa là quy tắc, định mức, tiêu chuẩn hoặc thước...
G
Canon Law

Giáo luật

Giáo luật là hệ thống các quy định và luật lệ giáo hội nhằm điều hành và duy trì trật...
H
Cardinal

Hồng y

Hồng y là phẩm trật cao cấp nhất trong hàng giáo sĩ Công giáo ngay sau Đức Giáo hoàng. Theo...
1 … 23 24 25 26 27
Vericath App

Cài đặt Vericath

Truy cập nhanh chóng và trải nghiệm mượt mà hơn trên màn hình chính của bạn.

Home